Chuyển đổi MNT sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi MNT sang CNH
| MNT [Mongolian Tugrik] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.000019 CNH |
| 0.10 MNT | 0.000186 CNH |
| 1 MNT | 0.001865 CNH |
| 2 MNT | 0.003730 CNH |
| 3 MNT | 0.005595 CNH |
| 5 MNT | 0.009324 CNH |
| 10 MNT | 0.0186 CNH |
| 20 MNT | 0.0373 CNH |
| 50 MNT | 0.0932 CNH |
| 100 MNT | 0.1865 CNH |
| 1000 MNT | 1.86 CNH |
Cách chuyển đổi MNT sang CNH
1 MNT = 0.001865 CNH
1 CNH = 536.23 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang CNH:
15 MNT = 15 × 0.001865 CNH = 0.027973 CNH