Chuyển đổi MNT sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi MNT [Mongolian Tugrik] sang đơn vị IMP [Manx pound]
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi MNT sang IMP
| MNT [Mongolian Tugrik] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 MNT | 0.000002 IMP |
| 0.10 MNT | 0.000021 IMP |
| 1 MNT | 0.000206 IMP |
| 2 MNT | 0.000412 IMP |
| 3 MNT | 0.000618 IMP |
| 5 MNT | 0.001031 IMP |
| 10 MNT | 0.002061 IMP |
| 20 MNT | 0.004122 IMP |
| 50 MNT | 0.0103 IMP |
| 100 MNT | 0.0206 IMP |
| 1000 MNT | 0.2061 IMP |
Cách chuyển đổi MNT sang IMP
1 MNT = 0.000206 IMP
1 IMP = 4852 MNT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 MNT sang IMP:
15 MNT = 15 × 0.000206 IMP = 0.003092 IMP