Chuyển đổi decimét khối sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang Vedro (Nga)
| decimét khối [dm^3] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 0.000813 Vedro (Nga) |
| 0.10 decimét khối | 0.008130 Vedro (Nga) |
| 1 decimét khối | 0.0813 Vedro (Nga) |
| 2 decimét khối | 0.1626 Vedro (Nga) |
| 3 decimét khối | 0.2439 Vedro (Nga) |
| 5 decimét khối | 0.4065 Vedro (Nga) |
| 10 decimét khối | 0.8130 Vedro (Nga) |
| 20 decimét khối | 1.63 Vedro (Nga) |
| 50 decimét khối | 4.07 Vedro (Nga) |
| 100 decimét khối | 8.13 Vedro (Nga) |
| 1000 decimét khối | 81.30 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang Vedro (Nga)
1 decimét khối = 0.081305 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 12.30 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang Vedro (Nga):
15 decimét khối = 15 × 0.081305 Vedro (Nga) = 1.22 Vedro (Nga)