Chuyển đổi decimét khối sang cốc (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị cốc (Anh) [cup (UK)]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
cốc (Anh)
Định nghĩa: cốc (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Anh) bằng 0.0002841306 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang cốc (Anh)
| decimét khối [dm^3] | cốc (Anh) [cup (UK)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 0.0352 cốc (Anh) |
| 0.10 decimét khối | 0.3520 cốc (Anh) |
| 1 decimét khối | 3.52 cốc (Anh) |
| 2 decimét khối | 7.04 cốc (Anh) |
| 3 decimét khối | 10.56 cốc (Anh) |
| 5 decimét khối | 17.60 cốc (Anh) |
| 10 decimét khối | 35.20 cốc (Anh) |
| 20 decimét khối | 70.39 cốc (Anh) |
| 50 decimét khối | 175.98 cốc (Anh) |
| 100 decimét khối | 351.95 cốc (Anh) |
| 1000 decimét khối | 3520 cốc (Anh) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang cốc (Anh)
1 decimét khối = 3.52 cốc (Anh)
1 cốc (Anh) = 0.284131 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang cốc (Anh):
15 decimét khối = 15 × 3.52 cốc (Anh) = 52.79 cốc (Anh)