Chuyển đổi decimét khối sang gill (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
decimét khối [dm^3]
gill (Anh) [gi (UK)]

decimét khối

Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

Bảng chuyển đổi decimét khối sang gill (Anh)

decimét khối [dm^3] gill (Anh) [gi (UK)]
0.01 decimét khối 0.0704 gill (Anh)
0.10 decimét khối 0.7039 gill (Anh)
1 decimét khối 7.04 gill (Anh)
2 decimét khối 14.08 gill (Anh)
3 decimét khối 21.12 gill (Anh)
5 decimét khối 35.20 gill (Anh)
10 decimét khối 70.39 gill (Anh)
20 decimét khối 140.78 gill (Anh)
50 decimét khối 351.95 gill (Anh)
100 decimét khối 703.90 gill (Anh)
1000 decimét khối 7039 gill (Anh)

Cách chuyển đổi decimét khối sang gill (Anh)

1 decimét khối = 7.04 gill (Anh)

1 gill (Anh) = 0.142065 decimét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decimét khối sang gill (Anh):
15 decimét khối = 15 × 7.04 gill (Anh) = 105.59 gill (Anh)

Chuyển đổi decimét khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.