Chuyển đổi decimét khối sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang cor (Kinh Thánh)
| decimét khối [dm^3] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 0.000045 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 decimét khối | 0.000455 cor (Kinh Thánh) |
| 1 decimét khối | 0.004545 cor (Kinh Thánh) |
| 2 decimét khối | 0.009091 cor (Kinh Thánh) |
| 3 decimét khối | 0.0136 cor (Kinh Thánh) |
| 5 decimét khối | 0.0227 cor (Kinh Thánh) |
| 10 decimét khối | 0.0455 cor (Kinh Thánh) |
| 20 decimét khối | 0.0909 cor (Kinh Thánh) |
| 50 decimét khối | 0.2273 cor (Kinh Thánh) |
| 100 decimét khối | 0.4545 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 decimét khối | 4.55 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang cor (Kinh Thánh)
1 decimét khối = 0.004545 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 220.00 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang cor (Kinh Thánh):
15 decimét khối = 15 × 0.004545 cor (Kinh Thánh) = 0.068182 cor (Kinh Thánh)