Chuyển đổi decimét khối sang thìa tráng miệng (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
decimét khối [dm^3]
thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]

decimét khối

Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.

thìa tráng miệng (Anh)

Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.

Bảng chuyển đổi decimét khối sang thìa tráng miệng (Anh)

decimét khối [dm^3] thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)]
0.01 decimét khối 0.8447 thìa tráng miệng (Anh)
0.10 decimét khối 8.45 thìa tráng miệng (Anh)
1 decimét khối 84.47 thìa tráng miệng (Anh)
2 decimét khối 168.94 thìa tráng miệng (Anh)
3 decimét khối 253.40 thìa tráng miệng (Anh)
5 decimét khối 422.34 thìa tráng miệng (Anh)
10 decimét khối 844.68 thìa tráng miệng (Anh)
20 decimét khối 1689 thìa tráng miệng (Anh)
50 decimét khối 4223 thìa tráng miệng (Anh)
100 decimét khối 8447 thìa tráng miệng (Anh)
1000 decimét khối 84468 thìa tráng miệng (Anh)

Cách chuyển đổi decimét khối sang thìa tráng miệng (Anh)

1 decimét khối = 84.47 thìa tráng miệng (Anh)

1 thìa tráng miệng (Anh) = 0.011839 decimét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decimét khối sang thìa tráng miệng (Anh):
15 decimét khối = 15 × 84.47 thìa tráng miệng (Anh) = 1267 thìa tráng miệng (Anh)

Chuyển đổi decimét khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.