Chuyển đổi decimét khối sang ounce chất lỏng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
ounce chất lỏng (Anh)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Anh) bằng 2.84131e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang ounce chất lỏng (Anh)
| decimét khối [dm^3] | ounce chất lỏng (Anh) [fl oz (UK)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 0.3520 ounce chất lỏng (Anh) |
| 0.10 decimét khối | 3.52 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1 decimét khối | 35.20 ounce chất lỏng (Anh) |
| 2 decimét khối | 70.39 ounce chất lỏng (Anh) |
| 3 decimét khối | 105.59 ounce chất lỏng (Anh) |
| 5 decimét khối | 175.98 ounce chất lỏng (Anh) |
| 10 decimét khối | 351.95 ounce chất lỏng (Anh) |
| 20 decimét khối | 703.90 ounce chất lỏng (Anh) |
| 50 decimét khối | 1760 ounce chất lỏng (Anh) |
| 100 decimét khối | 3520 ounce chất lỏng (Anh) |
| 1000 decimét khối | 35195 ounce chất lỏng (Anh) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang ounce chất lỏng (Anh)
1 decimét khối = 35.20 ounce chất lỏng (Anh)
1 ounce chất lỏng (Anh) = 0.028413 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang ounce chất lỏng (Anh):
15 decimét khối = 15 × 35.20 ounce chất lỏng (Anh) = 527.93 ounce chất lỏng (Anh)