Chuyển đổi decimét khối sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang cab (Kinh Thánh)
| decimét khối [dm^3] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 0.008182 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 decimét khối | 0.0818 cab (Kinh Thánh) |
| 1 decimét khối | 0.8182 cab (Kinh Thánh) |
| 2 decimét khối | 1.64 cab (Kinh Thánh) |
| 3 decimét khối | 2.45 cab (Kinh Thánh) |
| 5 decimét khối | 4.09 cab (Kinh Thánh) |
| 10 decimét khối | 8.18 cab (Kinh Thánh) |
| 20 decimét khối | 16.36 cab (Kinh Thánh) |
| 50 decimét khối | 40.91 cab (Kinh Thánh) |
| 100 decimét khối | 81.82 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 decimét khối | 818.18 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang cab (Kinh Thánh)
1 decimét khối = 0.818182 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 1.22 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang cab (Kinh Thánh):
15 decimét khối = 15 × 0.818182 cab (Kinh Thánh) = 12.27 cab (Kinh Thánh)