Chuyển đổi decimét khối sang thìa cà phê (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
thìa cà phê (Mỹ)
Định nghĩa: thìa cà phê (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Mỹ) bằng 4.92892159375e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang thìa cà phê (Mỹ)
| decimét khối [dm^3] | thìa cà phê (Mỹ) [teaspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 2.03 thìa cà phê (Mỹ) |
| 0.10 decimét khối | 20.29 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1 decimét khối | 202.88 thìa cà phê (Mỹ) |
| 2 decimét khối | 405.77 thìa cà phê (Mỹ) |
| 3 decimét khối | 608.65 thìa cà phê (Mỹ) |
| 5 decimét khối | 1014 thìa cà phê (Mỹ) |
| 10 decimét khối | 2029 thìa cà phê (Mỹ) |
| 20 decimét khối | 4058 thìa cà phê (Mỹ) |
| 50 decimét khối | 10144 thìa cà phê (Mỹ) |
| 100 decimét khối | 20288 thìa cà phê (Mỹ) |
| 1000 decimét khối | 202884 thìa cà phê (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang thìa cà phê (Mỹ)
1 decimét khối = 202.88 thìa cà phê (Mỹ)
1 thìa cà phê (Mỹ) = 0.004929 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang thìa cà phê (Mỹ):
15 decimét khối = 15 × 202.88 thìa cà phê (Mỹ) = 3043 thìa cà phê (Mỹ)