Chuyển đổi decimét khối sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| decimét khối [dm^3] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 0.3381 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 decimét khối | 3.38 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 decimét khối | 33.81 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 decimét khối | 67.63 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 decimét khối | 101.44 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 decimét khối | 169.07 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 decimét khối | 338.14 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 decimét khối | 676.28 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 decimét khối | 1691 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 decimét khối | 3381 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 decimét khối | 33814 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 decimét khối = 33.81 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.029573 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 decimét khối = 15 × 33.81 ounce chất lỏng (Mỹ) = 507.21 ounce chất lỏng (Mỹ)