Chuyển đổi decimét khối sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang thùng (Anh)
| decimét khối [dm^3] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 0.000061 thùng (Anh) |
| 0.10 decimét khối | 0.000611 thùng (Anh) |
| 1 decimét khối | 0.006110 thùng (Anh) |
| 2 decimét khối | 0.0122 thùng (Anh) |
| 3 decimét khối | 0.0183 thùng (Anh) |
| 5 decimét khối | 0.0306 thùng (Anh) |
| 10 decimét khối | 0.0611 thùng (Anh) |
| 20 decimét khối | 0.1222 thùng (Anh) |
| 50 decimét khối | 0.3055 thùng (Anh) |
| 100 decimét khối | 0.6110 thùng (Anh) |
| 1000 decimét khối | 6.11 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang thùng (Anh)
1 decimét khối = 0.006110 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 163.66 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang thùng (Anh):
15 decimét khối = 15 × 0.006110 thùng (Anh) = 0.091654 thùng (Anh)