Chuyển đổi decimét khối sang cốc (Mỹ)
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
cốc (Mỹ)
Định nghĩa: cốc (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (Mỹ) bằng 0.0002365882 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Cốc thường được sử dụng trong nấu ăn để đo chất lỏng và thực phẩm số lượng lớn, thường trong bối cảnh phục vụ kích cỡ. Cốc uống nước thực tế có thể thay đổi đáng kể về kích thước và nói chung không phải là một đại diện tốt của đơn vị này. Thay vào đó, cốc đo tiêu chuẩn được sử dụng.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang cốc (Mỹ)
| decimét khối [dm^3] | cốc (Mỹ) [cup (US)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 0.0423 cốc (Mỹ) |
| 0.10 decimét khối | 0.4227 cốc (Mỹ) |
| 1 decimét khối | 4.23 cốc (Mỹ) |
| 2 decimét khối | 8.45 cốc (Mỹ) |
| 3 decimét khối | 12.68 cốc (Mỹ) |
| 5 decimét khối | 21.13 cốc (Mỹ) |
| 10 decimét khối | 42.27 cốc (Mỹ) |
| 20 decimét khối | 84.54 cốc (Mỹ) |
| 50 decimét khối | 211.34 cốc (Mỹ) |
| 100 decimét khối | 422.68 cốc (Mỹ) |
| 1000 decimét khối | 4227 cốc (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang cốc (Mỹ)
1 decimét khối = 4.23 cốc (Mỹ)
1 cốc (Mỹ) = 0.236588 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang cốc (Mỹ):
15 decimét khối = 15 × 4.23 cốc (Mỹ) = 63.40 cốc (Mỹ)