Chuyển đổi decimét khối sang thìa canh (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
thìa canh (Anh)
Định nghĩa: thìa canh (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (Anh) bằng 1.77582e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang thìa canh (Anh)
| decimét khối [dm^3] | thìa canh (Anh) [tablespoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 0.5631 thìa canh (Anh) |
| 0.10 decimét khối | 5.63 thìa canh (Anh) |
| 1 decimét khối | 56.31 thìa canh (Anh) |
| 2 decimét khối | 112.62 thìa canh (Anh) |
| 3 decimét khối | 168.94 thìa canh (Anh) |
| 5 decimét khối | 281.56 thìa canh (Anh) |
| 10 decimét khối | 563.12 thìa canh (Anh) |
| 20 decimét khối | 1126 thìa canh (Anh) |
| 50 decimét khối | 2816 thìa canh (Anh) |
| 100 decimét khối | 5631 thìa canh (Anh) |
| 1000 decimét khối | 56312 thìa canh (Anh) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang thìa canh (Anh)
1 decimét khối = 56.31 thìa canh (Anh)
1 thìa canh (Anh) = 0.017758 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang thìa canh (Anh):
15 decimét khối = 15 × 56.31 thìa canh (Anh) = 844.68 thìa canh (Anh)