Chuyển đổi decimét khối sang thìa tráng miệng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)]
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
thìa tráng miệng (Mỹ)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Mỹ) bằng 9.8578431875e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi decimét khối sang thìa tráng miệng (Mỹ)
| decimét khối [dm^3] | thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)] |
|---|---|
| 0.01 decimét khối | 1.01 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 0.10 decimét khối | 10.14 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 1 decimét khối | 101.44 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 2 decimét khối | 202.88 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 3 decimét khối | 304.33 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 5 decimét khối | 507.21 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 10 decimét khối | 1014 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 20 decimét khối | 2029 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 50 decimét khối | 5072 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 100 decimét khối | 10144 thìa tráng miệng (Mỹ) |
| 1000 decimét khối | 101442 thìa tráng miệng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi decimét khối sang thìa tráng miệng (Mỹ)
1 decimét khối = 101.44 thìa tráng miệng (Mỹ)
1 thìa tráng miệng (Mỹ) = 0.009858 decimét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét khối sang thìa tráng miệng (Mỹ):
15 decimét khối = 15 × 101.44 thìa tráng miệng (Mỹ) = 1522 thìa tráng miệng (Mỹ)