Chuyển đổi decimét khối sang thìa cà phê (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét khối [dm^3] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
decimét khối [dm^3]
thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]

decimét khối

Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.

thìa cà phê (Anh)

Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi decimét khối sang thìa cà phê (Anh)

decimét khối [dm^3] thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
0.01 decimét khối 1.69 thìa cà phê (Anh)
0.10 decimét khối 16.89 thìa cà phê (Anh)
1 decimét khối 168.94 thìa cà phê (Anh)
2 decimét khối 337.87 thìa cà phê (Anh)
3 decimét khối 506.81 thìa cà phê (Anh)
5 decimét khối 844.68 thìa cà phê (Anh)
10 decimét khối 1689 thìa cà phê (Anh)
20 decimét khối 3379 thìa cà phê (Anh)
50 decimét khối 8447 thìa cà phê (Anh)
100 decimét khối 16894 thìa cà phê (Anh)
1000 decimét khối 168936 thìa cà phê (Anh)

Cách chuyển đổi decimét khối sang thìa cà phê (Anh)

1 decimét khối = 168.94 thìa cà phê (Anh)

1 thìa cà phê (Anh) = 0.005919 decimét khối

Ví dụ

Chuyển đổi 15 decimét khối sang thìa cà phê (Anh):
15 decimét khối = 15 × 168.94 thìa cà phê (Anh) = 2534 thìa cà phê (Anh)

Chuyển đổi decimét khối sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.