Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Sun (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Sun (Nhật Bản) [寸]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Sun (Nhật Bản)
Định nghĩa: Sun (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sun (Nhật Bản) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Sun (Nhật Bản)
| Vershok (Nga) [вершок] | Sun (Nhật Bản) [寸] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.0147 Sun (Nhật Bản) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.1467 Sun (Nhật Bản) |
| 1 Vershok (Nga) | 1.47 Sun (Nhật Bản) |
| 2 Vershok (Nga) | 2.93 Sun (Nhật Bản) |
| 3 Vershok (Nga) | 4.40 Sun (Nhật Bản) |
| 5 Vershok (Nga) | 7.33 Sun (Nhật Bản) |
| 10 Vershok (Nga) | 14.67 Sun (Nhật Bản) |
| 20 Vershok (Nga) | 29.34 Sun (Nhật Bản) |
| 50 Vershok (Nga) | 73.34 Sun (Nhật Bản) |
| 100 Vershok (Nga) | 146.69 Sun (Nhật Bản) |
| 1000 Vershok (Nga) | 1467 Sun (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Sun (Nhật Bản)
1 Vershok (Nga) = 1.47 Sun (Nhật Bản)
1 Sun (Nhật Bản) = 0.681733 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Sun (Nhật Bản):
15 Vershok (Nga) = 15 × 1.47 Sun (Nhật Bản) = 22.00 Sun (Nhật Bản)