Chuyển đổi Vershok (Nga) sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Vershok (Nga) [вершок]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

Vershok (Nga)

Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang league hàng hải (Anh)

Vershok (Nga) [вершок] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 Vershok (Nga) 0.000000 league hàng hải (Anh)
0.10 Vershok (Nga) 0.000001 league hàng hải (Anh)
1 Vershok (Nga) 0.000008 league hàng hải (Anh)
2 Vershok (Nga) 0.000016 league hàng hải (Anh)
3 Vershok (Nga) 0.000024 league hàng hải (Anh)
5 Vershok (Nga) 0.000040 league hàng hải (Anh)
10 Vershok (Nga) 0.000080 league hàng hải (Anh)
20 Vershok (Nga) 0.000160 league hàng hải (Anh)
50 Vershok (Nga) 0.000400 league hàng hải (Anh)
100 Vershok (Nga) 0.000800 league hàng hải (Anh)
1000 Vershok (Nga) 0.007995 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang league hàng hải (Anh)

1 Vershok (Nga) = 0.000008 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 125074 Vershok (Nga)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang league hàng hải (Anh):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000008 league hàng hải (Anh) = 0.000120 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi Vershok (Nga) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.