Chuyển đổi Vershok (Nga) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang độ rộng ngón tay
| Vershok (Nga) [вершок] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.0233 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.2333 độ rộng ngón tay |
| 1 Vershok (Nga) | 2.33 độ rộng ngón tay |
| 2 Vershok (Nga) | 4.67 độ rộng ngón tay |
| 3 Vershok (Nga) | 7.00 độ rộng ngón tay |
| 5 Vershok (Nga) | 11.67 độ rộng ngón tay |
| 10 Vershok (Nga) | 23.33 độ rộng ngón tay |
| 20 Vershok (Nga) | 46.67 độ rộng ngón tay |
| 50 Vershok (Nga) | 116.67 độ rộng ngón tay |
| 100 Vershok (Nga) | 233.33 độ rộng ngón tay |
| 1000 Vershok (Nga) | 2333 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang độ rộng ngón tay
1 Vershok (Nga) = 2.33 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.428571 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang độ rộng ngón tay:
15 Vershok (Nga) = 15 × 2.33 độ rộng ngón tay = 35.00 độ rộng ngón tay