Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Chi (Trung Quốc)
| Vershok (Nga) [вершок] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.001334 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.0133 Chi (Trung Quốc) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.1334 Chi (Trung Quốc) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.2667 Chi (Trung Quốc) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.4001 Chi (Trung Quốc) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.6668 Chi (Trung Quốc) |
| 10 Vershok (Nga) | 1.33 Chi (Trung Quốc) |
| 20 Vershok (Nga) | 2.67 Chi (Trung Quốc) |
| 50 Vershok (Nga) | 6.67 Chi (Trung Quốc) |
| 100 Vershok (Nga) | 13.34 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 Vershok (Nga) | 133.35 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Chi (Trung Quốc)
1 Vershok (Nga) = 0.133350 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 7.50 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Chi (Trung Quốc):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.133350 Chi (Trung Quốc) = 2.00 Chi (Trung Quốc)