Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Actus La Mã
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Actus La Mã [Roman actus]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Actus La Mã
Định nghĩa: Actus La Mã là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Actus La Mã bằng 35.47872 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Actus La Mã
| Vershok (Nga) [вершок] | Actus La Mã [Roman actus] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000013 Actus La Mã |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000125 Actus La Mã |
| 1 Vershok (Nga) | 0.001253 Actus La Mã |
| 2 Vershok (Nga) | 0.002506 Actus La Mã |
| 3 Vershok (Nga) | 0.003759 Actus La Mã |
| 5 Vershok (Nga) | 0.006264 Actus La Mã |
| 10 Vershok (Nga) | 0.0125 Actus La Mã |
| 20 Vershok (Nga) | 0.0251 Actus La Mã |
| 50 Vershok (Nga) | 0.0626 Actus La Mã |
| 100 Vershok (Nga) | 0.1253 Actus La Mã |
| 1000 Vershok (Nga) | 1.25 Actus La Mã |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Actus La Mã
1 Vershok (Nga) = 0.001253 Actus La Mã
1 Actus La Mã = 798.17 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Actus La Mã:
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.001253 Actus La Mã = 0.018793 Actus La Mã