Chuyển đổi Vershok (Nga) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị perch [perch]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang perch
| Vershok (Nga) [вершок] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000088 perch |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000884 perch |
| 1 Vershok (Nga) | 0.008838 perch |
| 2 Vershok (Nga) | 0.0177 perch |
| 3 Vershok (Nga) | 0.0265 perch |
| 5 Vershok (Nga) | 0.0442 perch |
| 10 Vershok (Nga) | 0.0884 perch |
| 20 Vershok (Nga) | 0.1768 perch |
| 50 Vershok (Nga) | 0.4419 perch |
| 100 Vershok (Nga) | 0.8838 perch |
| 1000 Vershok (Nga) | 8.84 perch |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang perch
1 Vershok (Nga) = 0.008838 perch
1 perch = 113.14 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang perch:
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.008838 perch = 0.132576 perch