Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Gaj (Ấn Độ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Gaj (Ấn Độ) [गज]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Gaj (Ấn Độ)
Định nghĩa: Gaj (Ấn Độ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Gaj (Ấn Độ) bằng 0.9144 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Gaj (Ấn Độ)
| Vershok (Nga) [вершок] | Gaj (Ấn Độ) [गज] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000486 Gaj (Ấn Độ) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.004861 Gaj (Ấn Độ) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.0486 Gaj (Ấn Độ) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.0972 Gaj (Ấn Độ) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.1458 Gaj (Ấn Độ) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.2431 Gaj (Ấn Độ) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.4861 Gaj (Ấn Độ) |
| 20 Vershok (Nga) | 0.9722 Gaj (Ấn Độ) |
| 50 Vershok (Nga) | 2.43 Gaj (Ấn Độ) |
| 100 Vershok (Nga) | 4.86 Gaj (Ấn Độ) |
| 1000 Vershok (Nga) | 48.61 Gaj (Ấn Độ) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Gaj (Ấn Độ)
1 Vershok (Nga) = 0.048611 Gaj (Ấn Độ)
1 Gaj (Ấn Độ) = 20.57 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Gaj (Ấn Độ):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.048611 Gaj (Ấn Độ) = 0.729167 Gaj (Ấn Độ)