Chuyển đổi Vershok (Nga) sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang dặm (thành văn)
| Vershok (Nga) [вершок] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000000 dặm (thành văn) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000003 dặm (thành văn) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.000028 dặm (thành văn) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.000055 dặm (thành văn) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.000083 dặm (thành văn) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.000138 dặm (thành văn) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.000276 dặm (thành văn) |
| 20 Vershok (Nga) | 0.000552 dặm (thành văn) |
| 50 Vershok (Nga) | 0.001381 dặm (thành văn) |
| 100 Vershok (Nga) | 0.002762 dặm (thành văn) |
| 1000 Vershok (Nga) | 0.0276 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang dặm (thành văn)
1 Vershok (Nga) = 0.000028 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 36206 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang dặm (thành văn):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000028 dặm (thành văn) = 0.000414 dặm (thành văn)