Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Cun (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Vershok (Nga) [вершок]
Cun (Trung Quốc) [市寸]

Vershok (Nga)

Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.

Cun (Trung Quốc)

Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Cun (Trung Quốc)

Vershok (Nga) [вершок] Cun (Trung Quốc) [市寸]
0.01 Vershok (Nga) 0.0133 Cun (Trung Quốc)
0.10 Vershok (Nga) 0.1334 Cun (Trung Quốc)
1 Vershok (Nga) 1.33 Cun (Trung Quốc)
2 Vershok (Nga) 2.67 Cun (Trung Quốc)
3 Vershok (Nga) 4.00 Cun (Trung Quốc)
5 Vershok (Nga) 6.67 Cun (Trung Quốc)
10 Vershok (Nga) 13.34 Cun (Trung Quốc)
20 Vershok (Nga) 26.67 Cun (Trung Quốc)
50 Vershok (Nga) 66.68 Cun (Trung Quốc)
100 Vershok (Nga) 133.35 Cun (Trung Quốc)
1000 Vershok (Nga) 1334 Cun (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Cun (Trung Quốc)

1 Vershok (Nga) = 1.33 Cun (Trung Quốc)

1 Cun (Trung Quốc) = 0.749906 Vershok (Nga)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Cun (Trung Quốc):
15 Vershok (Nga) = 15 × 1.33 Cun (Trung Quốc) = 20.00 Cun (Trung Quốc)

Chuyển đổi Vershok (Nga) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.