Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Ja (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Ja (Hàn Quốc) [자]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Ja (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ja (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ja (Hàn Quốc) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Ja (Hàn Quốc)
| Vershok (Nga) [вершок] | Ja (Hàn Quốc) [자] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.001467 Ja (Hàn Quốc) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.0147 Ja (Hàn Quốc) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.1467 Ja (Hàn Quốc) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.2934 Ja (Hàn Quốc) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.4401 Ja (Hàn Quốc) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.7334 Ja (Hàn Quốc) |
| 10 Vershok (Nga) | 1.47 Ja (Hàn Quốc) |
| 20 Vershok (Nga) | 2.93 Ja (Hàn Quốc) |
| 50 Vershok (Nga) | 7.33 Ja (Hàn Quốc) |
| 100 Vershok (Nga) | 14.67 Ja (Hàn Quốc) |
| 1000 Vershok (Nga) | 146.69 Ja (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Ja (Hàn Quốc)
1 Vershok (Nga) = 0.146685 Ja (Hàn Quốc)
1 Ja (Hàn Quốc) = 6.82 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Ja (Hàn Quốc):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.146685 Ja (Hàn Quốc) = 2.20 Ja (Hàn Quốc)