Chuyển đổi Vershok (Nga) sang mil
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị mil [mil, thou]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
mil
Định nghĩa: mil là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 mil bằng 2.54e-5 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang mil
| Vershok (Nga) [вершок] | mil [mil, thou] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 17.50 mil |
| 0.10 Vershok (Nga) | 175.00 mil |
| 1 Vershok (Nga) | 1750 mil |
| 2 Vershok (Nga) | 3500 mil |
| 3 Vershok (Nga) | 5250 mil |
| 5 Vershok (Nga) | 8750 mil |
| 10 Vershok (Nga) | 17500 mil |
| 20 Vershok (Nga) | 35000 mil |
| 50 Vershok (Nga) | 87500 mil |
| 100 Vershok (Nga) | 175000 mil |
| 1000 Vershok (Nga) | 1750000 mil |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang mil
1 Vershok (Nga) = 1750 mil
1 mil = 0.000571 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang mil:
15 Vershok (Nga) = 15 × 1750 mil = 26250 mil