Chuyển đổi Vershok (Nga) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang ngón tay (vải)
| Vershok (Nga) [вершок] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.003889 ngón tay (vải) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.0389 ngón tay (vải) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.3889 ngón tay (vải) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.7778 ngón tay (vải) |
| 3 Vershok (Nga) | 1.17 ngón tay (vải) |
| 5 Vershok (Nga) | 1.94 ngón tay (vải) |
| 10 Vershok (Nga) | 3.89 ngón tay (vải) |
| 20 Vershok (Nga) | 7.78 ngón tay (vải) |
| 50 Vershok (Nga) | 19.44 ngón tay (vải) |
| 100 Vershok (Nga) | 38.89 ngón tay (vải) |
| 1000 Vershok (Nga) | 388.89 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang ngón tay (vải)
1 Vershok (Nga) = 0.388889 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 2.57 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang ngón tay (vải):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.388889 ngón tay (vải) = 5.83 ngón tay (vải)