Chuyển đổi Vershok (Nga) sang famn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị famn [famn]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
famn
Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang famn
| Vershok (Nga) [вершок] | famn [famn] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000250 famn |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.002495 famn |
| 1 Vershok (Nga) | 0.0250 famn |
| 2 Vershok (Nga) | 0.0499 famn |
| 3 Vershok (Nga) | 0.0749 famn |
| 5 Vershok (Nga) | 0.1248 famn |
| 10 Vershok (Nga) | 0.2495 famn |
| 20 Vershok (Nga) | 0.4991 famn |
| 50 Vershok (Nga) | 1.25 famn |
| 100 Vershok (Nga) | 2.50 famn |
| 1000 Vershok (Nga) | 24.95 famn |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang famn
1 Vershok (Nga) = 0.024953 famn
1 famn = 40.07 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang famn:
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.024953 famn = 0.374298 famn