Chuyển đổi Vershok (Nga) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang league hàng hải (quốc tế)
| Vershok (Nga) [вершок] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000000 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000001 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.000008 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.000016 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.000024 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.000040 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.000080 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 Vershok (Nga) | 0.000160 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 Vershok (Nga) | 0.000400 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 Vershok (Nga) | 0.000800 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 Vershok (Nga) | 0.008000 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang league hàng hải (quốc tế)
1 Vershok (Nga) = 0.000008 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 124994 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang league hàng hải (quốc tế):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000008 league hàng hải (quốc tế) = 0.000120 league hàng hải (quốc tế)