Chuyển đổi Vershok (Nga) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị khẩu độ [cl]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang khẩu độ
| Vershok (Nga) [вершок] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 1.75 khẩu độ |
| 0.10 Vershok (Nga) | 17.50 khẩu độ |
| 1 Vershok (Nga) | 175.00 khẩu độ |
| 2 Vershok (Nga) | 350.00 khẩu độ |
| 3 Vershok (Nga) | 525.00 khẩu độ |
| 5 Vershok (Nga) | 875.00 khẩu độ |
| 10 Vershok (Nga) | 1750 khẩu độ |
| 20 Vershok (Nga) | 3500 khẩu độ |
| 50 Vershok (Nga) | 8750 khẩu độ |
| 100 Vershok (Nga) | 17500 khẩu độ |
| 1000 Vershok (Nga) | 175000 khẩu độ |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang khẩu độ
1 Vershok (Nga) = 175.00 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.005714 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang khẩu độ:
15 Vershok (Nga) = 15 × 175.00 khẩu độ = 2625 khẩu độ