Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
Vershok (Nga) [вершок]
Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]

Vershok (Nga)

Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.

Old Swedish tum (Thụy Điển)

Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.

Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)

Vershok (Nga) [вершок] Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
0.01 Vershok (Nga) 0.0180 Old Swedish tum (Thụy Điển)
0.10 Vershok (Nga) 0.1797 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Vershok (Nga) 1.80 Old Swedish tum (Thụy Điển)
2 Vershok (Nga) 3.59 Old Swedish tum (Thụy Điển)
3 Vershok (Nga) 5.39 Old Swedish tum (Thụy Điển)
5 Vershok (Nga) 8.98 Old Swedish tum (Thụy Điển)
10 Vershok (Nga) 17.97 Old Swedish tum (Thụy Điển)
20 Vershok (Nga) 35.93 Old Swedish tum (Thụy Điển)
50 Vershok (Nga) 89.83 Old Swedish tum (Thụy Điển)
100 Vershok (Nga) 179.65 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1000 Vershok (Nga) 1797 Old Swedish tum (Thụy Điển)

Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)

1 Vershok (Nga) = 1.80 Old Swedish tum (Thụy Điển)

1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.556625 Vershok (Nga)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 Vershok (Nga) = 15 × 1.80 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 26.95 Old Swedish tum (Thụy Điển)

Chuyển đổi Vershok (Nga) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.