Chuyển đổi Vershok (Nga) sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang cubit (Anh)
| Vershok (Nga) [вершок] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000972 cubit (Anh) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.009722 cubit (Anh) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.0972 cubit (Anh) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.1944 cubit (Anh) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.2917 cubit (Anh) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.4861 cubit (Anh) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.9722 cubit (Anh) |
| 20 Vershok (Nga) | 1.94 cubit (Anh) |
| 50 Vershok (Nga) | 4.86 cubit (Anh) |
| 100 Vershok (Nga) | 9.72 cubit (Anh) |
| 1000 Vershok (Nga) | 97.22 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang cubit (Anh)
1 Vershok (Nga) = 0.097222 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 10.29 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang cubit (Anh):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.097222 cubit (Anh) = 1.46 cubit (Anh)