Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Li (Trung Quốc)
| Vershok (Nga) [вершок] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000001 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000009 Li (Trung Quốc) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.000089 Li (Trung Quốc) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.000178 Li (Trung Quốc) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.000267 Li (Trung Quốc) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.000445 Li (Trung Quốc) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.000889 Li (Trung Quốc) |
| 20 Vershok (Nga) | 0.001778 Li (Trung Quốc) |
| 50 Vershok (Nga) | 0.004445 Li (Trung Quốc) |
| 100 Vershok (Nga) | 0.008890 Li (Trung Quốc) |
| 1000 Vershok (Nga) | 0.0889 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Li (Trung Quốc)
1 Vershok (Nga) = 0.000089 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 11249 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Li (Trung Quốc):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000089 Li (Trung Quốc) = 0.001334 Li (Trung Quốc)