Chuyển đổi Vershok (Nga) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị arpent [arpent]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang arpent
| Vershok (Nga) [вершок] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000008 arpent |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000076 arpent |
| 1 Vershok (Nga) | 0.000760 arpent |
| 2 Vershok (Nga) | 0.001519 arpent |
| 3 Vershok (Nga) | 0.002279 arpent |
| 5 Vershok (Nga) | 0.003798 arpent |
| 10 Vershok (Nga) | 0.007595 arpent |
| 20 Vershok (Nga) | 0.0152 arpent |
| 50 Vershok (Nga) | 0.0380 arpent |
| 100 Vershok (Nga) | 0.0760 arpent |
| 1000 Vershok (Nga) | 0.7595 arpent |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang arpent
1 Vershok (Nga) = 0.000760 arpent
1 arpent = 1317 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang arpent:
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000760 arpent = 0.011393 arpent