Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| Vershok (Nga) [вершок] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000257 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.002572 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.0257 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.0514 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.0772 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.1286 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.2572 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 Vershok (Nga) | 0.5145 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 Vershok (Nga) | 1.29 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 Vershok (Nga) | 2.57 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 Vershok (Nga) | 25.72 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Vershok (Nga) = 0.025723 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 38.88 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.025723 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.385851 Warsaw sazen (Ba Lan)