Chuyển đổi Vershok (Nga) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang hải lý (Anh)
| Vershok (Nga) [вершок] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000002 hải lý (Anh) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.000024 hải lý (Anh) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.000048 hải lý (Anh) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.000072 hải lý (Anh) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.000120 hải lý (Anh) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.000240 hải lý (Anh) |
| 20 Vershok (Nga) | 0.000480 hải lý (Anh) |
| 50 Vershok (Nga) | 0.001199 hải lý (Anh) |
| 100 Vershok (Nga) | 0.002399 hải lý (Anh) |
| 1000 Vershok (Nga) | 0.0240 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang hải lý (Anh)
1 Vershok (Nga) = 0.000024 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 41691 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang hải lý (Anh):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000024 hải lý (Anh) = 0.000360 hải lý (Anh)