Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Ri (Hàn Quốc)
| Vershok (Nga) [вершок] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000001 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000011 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.000113 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.000226 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.000340 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.000566 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.001132 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 Vershok (Nga) | 0.002264 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 Vershok (Nga) | 0.005659 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 Vershok (Nga) | 0.0113 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 Vershok (Nga) | 0.1132 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Ri (Hàn Quốc)
1 Vershok (Nga) = 0.000113 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 8835 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Ri (Hàn Quốc):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000113 Ri (Hàn Quốc) = 0.001698 Ri (Hàn Quốc)