Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Ri (Nhật Bản)
| Vershok (Nga) [вершок] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000000 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000001 Ri (Nhật Bản) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.000011 Ri (Nhật Bản) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.000023 Ri (Nhật Bản) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.000034 Ri (Nhật Bản) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.000057 Ri (Nhật Bản) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.000113 Ri (Nhật Bản) |
| 20 Vershok (Nga) | 0.000226 Ri (Nhật Bản) |
| 50 Vershok (Nga) | 0.000566 Ri (Nhật Bản) |
| 100 Vershok (Nga) | 0.001132 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 Vershok (Nga) | 0.0113 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Ri (Nhật Bản)
1 Vershok (Nga) = 0.000011 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 88353 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Ri (Nhật Bản):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000011 Ri (Nhật Bản) = 0.000170 Ri (Nhật Bản)