Chuyển đổi Vershok (Nga) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang độ rộng bàn tay
| Vershok (Nga) [вершок] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.005833 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.0583 độ rộng bàn tay |
| 1 Vershok (Nga) | 0.5833 độ rộng bàn tay |
| 2 Vershok (Nga) | 1.17 độ rộng bàn tay |
| 3 Vershok (Nga) | 1.75 độ rộng bàn tay |
| 5 Vershok (Nga) | 2.92 độ rộng bàn tay |
| 10 Vershok (Nga) | 5.83 độ rộng bàn tay |
| 20 Vershok (Nga) | 11.67 độ rộng bàn tay |
| 50 Vershok (Nga) | 29.17 độ rộng bàn tay |
| 100 Vershok (Nga) | 58.33 độ rộng bàn tay |
| 1000 Vershok (Nga) | 583.33 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang độ rộng bàn tay
1 Vershok (Nga) = 0.583333 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 1.71 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang độ rộng bàn tay:
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.583333 độ rộng bàn tay = 8.75 độ rộng bàn tay