Chuyển đổi Vershok (Nga) sang kilômét
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
kilômét
Định nghĩa: kilômét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kilômét bằng 1000 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Tiền tố Kilo-Là tiền tố số liệu cho thấy một nghìn. Một cây số do đó là một ngàn mét. Nguồn gốc của cây số được liên kết với đồng hồ đo, và định nghĩa hiện tại của nó như khoảng cách di chuyển bằng ánh sáng trong 1/299 792 458 giây. Định nghĩa này có thể thay đổi, nhưng mối quan hệ giữa đồng hồ và cây số sẽ vẫn không đổi.
Cách sử dụng hiện tại: Nó hiện là đơn vị đo lường chính thức để thể hiện khoảng cách giữa các địa điểm địa lý trên đất liền ở hầu hết các nơi trên thế giới. Tuy nhiên, vẫn còn một số quốc gia chủ yếu sử dụng cây số thay vì cây số bao gồm Hoa Kỳ và Vương quốc Anh (Anh). Không giống như Hoa Kỳ, Vương quốc Anh đã áp dụng hệ thống số liệu; trong khi hệ thống số liệu được sử dụng rộng rãi trong chính phủ, thương mại và công nghiệp, những tàn tích của hệ thống Hoàng Gia vẫn có thể được nhìn thấy trong việc sử dụng dặm của Vương quốc Anh trong hệ thống đường bộ của nó.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang kilômét
| Vershok (Nga) [вершок] | kilômét [km] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000000 kilômét |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000004 kilômét |
| 1 Vershok (Nga) | 0.000044 kilômét |
| 2 Vershok (Nga) | 0.000089 kilômét |
| 3 Vershok (Nga) | 0.000133 kilômét |
| 5 Vershok (Nga) | 0.000222 kilômét |
| 10 Vershok (Nga) | 0.000445 kilômét |
| 20 Vershok (Nga) | 0.000889 kilômét |
| 50 Vershok (Nga) | 0.002223 kilômét |
| 100 Vershok (Nga) | 0.004445 kilômét |
| 1000 Vershok (Nga) | 0.0445 kilômét |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang kilômét
1 Vershok (Nga) = 0.000044 kilômét
1 kilômét = 22497 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang kilômét:
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000044 kilômét = 0.000667 kilômét