Chuyển đổi Vershok (Nga) sang hạt lúa mạch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị hạt lúa mạch [barleycorn]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang hạt lúa mạch
| Vershok (Nga) [вершок] | hạt lúa mạch [barleycorn] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.0525 hạt lúa mạch |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.5250 hạt lúa mạch |
| 1 Vershok (Nga) | 5.25 hạt lúa mạch |
| 2 Vershok (Nga) | 10.50 hạt lúa mạch |
| 3 Vershok (Nga) | 15.75 hạt lúa mạch |
| 5 Vershok (Nga) | 26.25 hạt lúa mạch |
| 10 Vershok (Nga) | 52.50 hạt lúa mạch |
| 20 Vershok (Nga) | 105.00 hạt lúa mạch |
| 50 Vershok (Nga) | 262.50 hạt lúa mạch |
| 100 Vershok (Nga) | 525.00 hạt lúa mạch |
| 1000 Vershok (Nga) | 5250 hạt lúa mạch |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang hạt lúa mạch
1 Vershok (Nga) = 5.25 hạt lúa mạch
1 hạt lúa mạch = 0.190476 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang hạt lúa mạch:
15 Vershok (Nga) = 15 × 5.25 hạt lúa mạch = 78.75 hạt lúa mạch