Chuyển đổi Vershok (Nga) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang Bán kính cực Trái đất
| Vershok (Nga) [вершок] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Vershok (Nga) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Vershok (Nga) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Vershok (Nga) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Vershok (Nga) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Vershok (Nga) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Vershok (Nga) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Vershok (Nga) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Vershok (Nga) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Vershok (Nga) | 0.000007 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang Bán kính cực Trái đất
1 Vershok (Nga) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 143009606 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000000 Bán kính cực Trái đất