Chuyển đổi Vershok (Nga) sang dekamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị dekamét [dam]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang dekamét
| Vershok (Nga) [вершок] | dekamét [dam] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000044 dekamét |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.000445 dekamét |
| 1 Vershok (Nga) | 0.004445 dekamét |
| 2 Vershok (Nga) | 0.008890 dekamét |
| 3 Vershok (Nga) | 0.0133 dekamét |
| 5 Vershok (Nga) | 0.0222 dekamét |
| 10 Vershok (Nga) | 0.0445 dekamét |
| 20 Vershok (Nga) | 0.0889 dekamét |
| 50 Vershok (Nga) | 0.2223 dekamét |
| 100 Vershok (Nga) | 0.4445 dekamét |
| 1000 Vershok (Nga) | 4.45 dekamét |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang dekamét
1 Vershok (Nga) = 0.004445 dekamét
1 dekamét = 224.97 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang dekamét:
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.004445 dekamét = 0.066675 dekamét