Chuyển đổi Vershok (Nga) sang cubit (Hy Lạp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Vershok (Nga) [вершок] sang đơn vị cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)]
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Bảng chuyển đổi Vershok (Nga) sang cubit (Hy Lạp)
| Vershok (Nga) [вершок] | cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] |
|---|---|
| 0.01 Vershok (Nga) | 0.000960 cubit (Hy Lạp) |
| 0.10 Vershok (Nga) | 0.009605 cubit (Hy Lạp) |
| 1 Vershok (Nga) | 0.0960 cubit (Hy Lạp) |
| 2 Vershok (Nga) | 0.1921 cubit (Hy Lạp) |
| 3 Vershok (Nga) | 0.2881 cubit (Hy Lạp) |
| 5 Vershok (Nga) | 0.4802 cubit (Hy Lạp) |
| 10 Vershok (Nga) | 0.9605 cubit (Hy Lạp) |
| 20 Vershok (Nga) | 1.92 cubit (Hy Lạp) |
| 50 Vershok (Nga) | 4.80 cubit (Hy Lạp) |
| 100 Vershok (Nga) | 9.60 cubit (Hy Lạp) |
| 1000 Vershok (Nga) | 96.05 cubit (Hy Lạp) |
Cách chuyển đổi Vershok (Nga) sang cubit (Hy Lạp)
1 Vershok (Nga) = 0.096048 cubit (Hy Lạp)
1 cubit (Hy Lạp) = 10.41 Vershok (Nga)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Vershok (Nga) sang cubit (Hy Lạp):
15 Vershok (Nga) = 15 × 0.096048 cubit (Hy Lạp) = 1.44 cubit (Hy Lạp)