Chuyển đổi ken sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang Vershok (Nga)
| ken [ken] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.4766 Vershok (Nga) |
| 0.10 ken | 4.77 Vershok (Nga) |
| 1 ken | 47.66 Vershok (Nga) |
| 2 ken | 95.31 Vershok (Nga) |
| 3 ken | 142.97 Vershok (Nga) |
| 5 ken | 238.29 Vershok (Nga) |
| 10 ken | 476.57 Vershok (Nga) |
| 20 ken | 953.14 Vershok (Nga) |
| 50 ken | 2383 Vershok (Nga) |
| 100 ken | 4766 Vershok (Nga) |
| 1000 ken | 47657 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi ken sang Vershok (Nga)
1 ken = 47.66 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.020983 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang Vershok (Nga):
15 ken = 15 × 47.66 Vershok (Nga) = 714.86 Vershok (Nga)