Chuyển đổi ken sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang Bán kính cực Trái đất
| ken [ken] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 ken | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 ken | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 ken | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 3 ken | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 5 ken | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 10 ken | 0.000003 Bán kính cực Trái đất |
| 20 ken | 0.000007 Bán kính cực Trái đất |
| 50 ken | 0.000017 Bán kính cực Trái đất |
| 100 ken | 0.000033 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 ken | 0.000333 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi ken sang Bán kính cực Trái đất
1 ken = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 3000801 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang Bán kính cực Trái đất:
15 ken = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000005 Bán kính cực Trái đất