Chuyển đổi ken sang Old Norwegian foot (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
ken [ken]
Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]

ken

Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.

Old Norwegian foot (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.

Bảng chuyển đổi ken sang Old Norwegian foot (Na Uy)

ken [ken] Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
0.01 ken 0.0675 Old Norwegian foot (Na Uy)
0.10 ken 0.6752 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 ken 6.75 Old Norwegian foot (Na Uy)
2 ken 13.50 Old Norwegian foot (Na Uy)
3 ken 20.26 Old Norwegian foot (Na Uy)
5 ken 33.76 Old Norwegian foot (Na Uy)
10 ken 67.52 Old Norwegian foot (Na Uy)
20 ken 135.03 Old Norwegian foot (Na Uy)
50 ken 337.59 Old Norwegian foot (Na Uy)
100 ken 675.17 Old Norwegian foot (Na Uy)
1000 ken 6752 Old Norwegian foot (Na Uy)

Cách chuyển đổi ken sang Old Norwegian foot (Na Uy)

1 ken = 6.75 Old Norwegian foot (Na Uy)

1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.148110 ken

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ken sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 ken = 15 × 6.75 Old Norwegian foot (Na Uy) = 101.28 Old Norwegian foot (Na Uy)

Chuyển đổi ken sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.