Chuyển đổi ken sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang Chi (Đài Loan)
| ken [ken] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.0699 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 ken | 0.6991 Chi (Đài Loan) |
| 1 ken | 6.99 Chi (Đài Loan) |
| 2 ken | 13.98 Chi (Đài Loan) |
| 3 ken | 20.97 Chi (Đài Loan) |
| 5 ken | 34.95 Chi (Đài Loan) |
| 10 ken | 69.91 Chi (Đài Loan) |
| 20 ken | 139.81 Chi (Đài Loan) |
| 50 ken | 349.53 Chi (Đài Loan) |
| 100 ken | 699.06 Chi (Đài Loan) |
| 1000 ken | 6991 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi ken sang Chi (Đài Loan)
1 ken = 6.99 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.143049 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang Chi (Đài Loan):
15 ken = 15 × 6.99 Chi (Đài Loan) = 104.86 Chi (Đài Loan)