Chuyển đổi ken sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ken [ken] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi ken sang fathom (khảo sát Mỹ)
| ken [ken] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 ken | 0.0116 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 ken | 0.1158 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 ken | 1.16 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 ken | 2.32 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 ken | 3.47 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 ken | 5.79 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 ken | 11.58 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 ken | 23.17 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 ken | 57.92 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 ken | 115.83 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 ken | 1158 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi ken sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 ken = 1.16 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.863311 ken
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ken sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 ken = 15 × 1.16 fathom (khảo sát Mỹ) = 17.37 fathom (khảo sát Mỹ)